Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “greeting”

131 câu thật có từ greeting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: greeting nghĩa là lời chào. greeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) an acknowledgment or expression of good will (especially on meeting). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ greeting

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • I am leaving for America, can I bear a greeting from you to my father?"

    Từ trong câu: greeting, greet, leave, bear, father

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Great Scott! but that was a star job of yours!” was his greeting.

    Từ trong câu: greeting, great, star, job, greet

    William Theophilus Nichols, The Safety First Club and the Flood. Nguồn: Project Gutenberg #64566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then there was a greeting and a shaking of hands, and the three went on together.

    Từ trong câu: greeting, greet, shake, hand, go, together

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Well, Sophy,’ was his greeting, as he sat down beside her, ‘how have you been getting on?’

    Từ trong câu: greeting, greet, well, sit, down, beside, get

    John K. Leys, The Lindsays. Nguồn: Project Gutenberg #72353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To all people to whom these presents shall come, greeting.

    Từ trong câu: greeting, people, present, come, greet

    Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No answering greeting came back to me.

    Từ trong câu: greeting, answer, greet, come, back

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The same little Kate," said Mr. Raleigh, after the first greeting, putting his hands on her shoulders and smiling down at her benevolently.

    Từ trong câu: greeting, little, mr, first, greet, put, hand, shoulder

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was very glad to see her too, and, after an affectionate greeting on both sides, sat down on the small sofa near her.

    Từ trong câu: greeting, glad, see, affectionate, greet, side, sit, down

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ greeting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greeting trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ greeting hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ greeting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greeting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greeting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greeting: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.