Câu tiếng Anh có từ “greeting”
129 câu thật có từ greeting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: greeting nghĩa là lời chào. greeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) an acknowledgment or expression of good will (especially on meeting). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ greeting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"I beg your pardon," was her greeting, "can you tell me where Wade Street is?"
Từ trong câu: greeting, beg, pardon, greet, tell, street
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am leaving for America, can I bear a greeting from you to my father?"
Từ trong câu: greeting, greet, leave, bear, father
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So far as Winterbourne could observe, she gave him no greeting--she certainly was not looking at him.
Từ trong câu: greeting, greet, far, observe, give, certainly, look
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He took the hand she offered, and looked into the smile of her greeting, and could say nothing.
Từ trong câu: greeting, greet, take, hand, offer, look, smile, nothing
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I submitted with what grace I could muster to the exuberant hypocrisies of that greeting.
Từ trong câu: exuberant, hypocrisy, greeting, submit, grace, greet
David Graham Phillips, The Husband's Story: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ greeting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greeting trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ greeting hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ greeting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greeting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greeting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greeting: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.