Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “greedy”

150 câu thật có từ greedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: greedy nghĩa là tham lam. greedy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: immoderately desirous of acquiring e.g. wealth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ greedy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Adam Smith never imagined how greedy the invisible hand would become.

    Từ trong câu: greedy, smith, never, imagine, invisible, hand, become

    «Living Wisely/Economic Faults», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216457 (bản sửa đổi 2741749). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He visited the hen house very often and at last got so greedy that he would swallow the eggs whole.

    Từ trong câu: greedy, visit, house, often, last, get, swallow, egg

    621? BCE-565? BCE Aesop, The Aesop for Children With pictures by Milo Winter. Nguồn: Project Gutenberg #19994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I should think she would better punish Diana for being so greedy as to drink three glassfuls of anything,” said Marilla shortly.

    Từ trong câu: greedy, shortly, think, better, punish, drink, anything

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To say “yes” would seem rude and greedy, and unkind to Perks.

    Từ trong câu: rude, unkind, greedy, yes, seem

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was an eager, greedy, restless motion in the eye, which showed the passion that had taken root, and where the shadow of the growing tree would fall.

    Từ trong câu: eager, motion, passion, greedy, root, tree, eye, show

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ greedy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greedy trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ greedy hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ greedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greedy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greedy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greedy: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (21 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.