Câu tiếng Anh có từ “greedy”
156 câu thật có từ greedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: greedy nghĩa là tham lam. greedy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: immoderately desirous of acquiring e.g. wealth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ greedy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are some problems where greedy algorithms do not produce the best possible solution.
Từ trong câu: greedy, problem, algorithm, produce, best, possible, solution
«Greedy algorithm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=374990 (bản sửa đổi 9623211). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He came back, and there was a greedy look in his eyes now which ought to have alarmed her, but did not.
Từ trong câu: greedy, ought, alarm, come, back, look, eye, now
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is also the common oppression of the poor by the greedy and grasping in all the ages.
Từ trong câu: oppression, greedy, common, poor, grasp, age
A. T. Robertson, Studies in the Epistle of James. Nguồn: Project Gutenberg #48411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was something in this clean past of his, in his cold patrician face and luxurious habits new to her, and she had a greedy relish for it all.
Từ trong câu: luxurious, greedy, something, clean, past, cold, face, habit
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was an eager, greedy, restless motion in the eye, which showed the passion that had taken root, and where the shadow of the growing tree would fall.
Từ trong câu: eager, motion, passion, greedy, root, tree, eye, show
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ greedy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greedy trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ greedy hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ greedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greedy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greedy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greedy: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (22 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.