E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “greedy”

141 câu thật có từ greedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: greedy nghĩa là tham lam. greedy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: immoderately desirous of acquiring e.g. wealth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ greedy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Is it about the greedy mercenary who loses his soul to gain the world?

    Từ trong câu: greedy, mercenary, lose, soul, gain, world

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here the people rose against the asserted domination of the Duke of Anjou, who, "proud and greedy," was for both qualities abhorred by the Languedocians.

    Từ trong câu: abhor, greedy, domination, people, rise, assert, proud, quality

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although he was an ordained Christian cleric, he is best known as a warrior and greedy nobleman.

    Từ trong câu: ordain, although, christian, best, know, warrior, greedy, nobleman

    «Odo, Earl of Kent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=521960 (bản sửa đổi 9351235). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ greedy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greedy trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ greedy hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ greedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greedy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greedy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greedy: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (20 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.