Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “greedy”

152 câu thật có từ greedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: greedy nghĩa là tham lam. greedy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: immoderately desirous of acquiring e.g. wealth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ greedy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ greedy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greedy trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ greedy hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ greedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greedy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greedy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greedy: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (21 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.