Câu tiếng Anh có từ “greedy”
152 câu thật có từ greedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: greedy nghĩa là tham lam. greedy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: immoderately desirous of acquiring e.g. wealth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ greedy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The fire was caused by greedy humans who wanted Ho-Oh's power.
Từ trong câu: greedy, fire, cause, human, want, power
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Regions/Johto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432465 (bản sửa đổi 3887056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The lower classes that did not want to be oppressed by greedy kings therefire went in search of their own lands.
Từ trong câu: greedy, oppress, low, class, want, king, go, search
«Viking Age», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179557 (bản sửa đổi 10995573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So greedy a repast must necessarily be followed by a slow and difficult digestion, and cannot be renewed at any very brief interval.
Từ trong câu: greedy, necessarily, follow, slow, difficult, can, renew, brief
Arthur Mangin, The Desert World. Nguồn: Project Gutenberg #43396. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, he was killed by a greedy miller for the costly clothes and ornaments he wore.
Từ trong câu: costly, greedy, ornament, however, kill, clothes, wear
«Iranian History/Last Remnants of Sassanian Rule», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148627 (bản sửa đổi 4100022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ greedy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greedy trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ greedy hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ greedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greedy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greedy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greedy: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (21 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.