E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “graphically”

98 câu thật có từ graphically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graphically nghĩa là bằng đồ họa. graphically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a diagrammatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He recited graphically the appearance of Gus and Dale, and the remark he had overheard.

    Từ trong câu: graphically, recite, appearance, remark

    Frank V. Webster, Airship Andy; Or, The Luck of a Brave Boy. Nguồn: Project Gutenberg #36388. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There he stood, motionless, as if listening intently to the sad tale Daniel Sleigh was graphically relating.

    Từ trong câu: graphically, stand, motionless, listen, intently, sad, tale, relate

    M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He pictures them so graphically, the audience sees them, hears them talk, knows what they thought, how they lived.

    Từ trong câu: graphically, picture, audience, see, hear, talk, know, think

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wrapped this martial cloak around me, and soon found myself in the most extraordinary scene, so graphically described by Wingfield.

    Tôi quấn chiếc áo choàng võ thuật này quanh mình và nhanh chóng thấy mình đang ở trong một khung cảnh phi thường nhất, được Wingfield mô tả một cách sinh động.

    Từ trong câu: graphically, wrap, cloak, around, soon, find, myself, extraordinary

    Harry Furniss, The Confessions of a Caricaturist, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #29425. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When, by and by, he listened to Roy’s story, told graphically enough as they walked home together, his regret for having misjudged Frithiof was unbounded.

    Từ trong câu: graphically, listen, story, tell, enough, walk, home, together

    Edna Lyall, A Hardy Norseman. Nguồn: Project Gutenberg #55825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His patience in gratifying her morbid fancies is graphically described in a vein of ridicule and he tells how by the hour he threaded what he terms her "imaginary locks."

    Từ trong câu: graphically, patience, fancy, describe, vein, tell, hour, thread

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng graphically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • graphically portrayed15 lần
  • graphically depicted22 lần
  • graphically described167 lần
  • graphically depict7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ graphically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graphically trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ graphically hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ graphically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graphically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graphically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graphically: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.