E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “graphically”

98 câu thật có từ graphically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graphically nghĩa là bằng đồ họa. graphically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a diagrammatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ graphically

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Cinematographically the rise and growth of the river may be shown far more graphically and attractively.

    Từ trong câu: graphically, rise, growth, river, show, far

    Frederick Arthur Ambrose Talbot, Practical Cinematography and Its Applications. Nguồn: Project Gutenberg #45714. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be represented graphically by one or more curves.

    Từ trong câu: graphically, represent, curve

    «Advanced Mathematics for Engineers and Scientists/Introduction to Partial Differential Equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103995 (bản sửa đổi 3250368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The chart given opposite may assist in making graphically clear what has been said in these last few pages.

    Từ trong câu: graphically, chart, give, opposite, assist, make, clear, last

    Marie Carmichael Stopes, Married Love: A New Contribution to the Solution of Sex Difficulties. Nguồn: Project Gutenberg #47501. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng graphically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
graphically portrayed15 lần
graphically depicted22 lần
graphically described167 lần
graphically depict7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ graphically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graphically trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ graphically hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ graphically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graphically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graphically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graphically: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.