Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “graphically”

98 câu thật có từ graphically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graphically nghĩa là bằng đồ họa. graphically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a diagrammatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Draw supply and demand, and solve graphically and algebraically for equilibrium price and quantity.

    Từ trong câu: graphically, draw, supply, demand, solve, equilibrium, price, quantity

    «Strategy for Information Markets/Background/Self assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209874 (bản sửa đổi 2488690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus graphically presented, the fallacy of the "opposed-muscular" theory is clearly exposed.

    Từ trong câu: graphically, thus, present, fallacy, oppose, muscular, theory, clearly

    David C. Taylor, The Psychology of Singing A Rational Method of Voice Culture Based on a Scientific Analysis of All Systems, Ancient and Modern. Nguồn: Project Gutenberg #21957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hope Professor Schmidt's ladies do not describe my promenade with the basket too graphically in Vienna!

    Từ trong câu: graphically, professor, basket, promenade, hope, lady, describe

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Weather maps simply and graphically depict meteorological conditions in the atmosphere.

    Từ trong câu: meteorological, graphically, weather, map, simply, depict, condition, atmosphere

    «High School Earth Science/Weather Forecasting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243570 (bản sửa đổi 4280885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In these memoirs we see graphically portrayed the rising, the swelling, and the various fluctuations of that storm.

    Từ trong câu: fluctuation, graphically, portray, see, rise, swell, various, storm

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng graphically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • graphically portrayed15 lần
  • graphically depicted22 lần
  • graphically described167 lần
  • graphically depict7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ graphically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graphically trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ graphically hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ graphically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graphically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graphically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graphically: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.