Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “graphically”

98 câu thật có từ graphically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graphically nghĩa là bằng đồ họa. graphically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a diagrammatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Get the class to cut strips of paper of various lengths to represent graphically the comparative costs.

    Từ trong câu: graphically, get, class, cut, strip, paper, various, length

    Amos R. Wells, Sunday-School Success A Book of Practical Methods for Sunday-School Teachers and Officers. Nguồn: Project Gutenberg #38346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Graphically, you should be able to set your NTP time servers using a dialog similar to that in the figure below.

    Từ trong câu: graphically, able, set, time, server, use, dialog, similar

    «Ict-innovation/LPI/107.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278008 (bản sửa đổi 4666266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Graphically, a positive slope means that as a line on the line graph moves from left to right, the line rises.

    Từ trong câu: graphically, positive, slope, mean, line, graph, move, leave

    «Principles of Microeconomics/The Use of Mathematics in Principles of Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387305 (bản sửa đổi 3289070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Graphically, a negative slope means that, as the line on the line graph moves from left to right, the line falls.

    Từ trong câu: graphically, negative, slope, mean, line, graph, move, leave

    «Principles of Microeconomics/The Use of Mathematics in Principles of Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387305 (bản sửa đổi 3289070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Let us take an example and calculate it out, and place the results graphically before our eyes in the form of curves.

    Từ trong câu: graphically, let, take, example, calculate, out, place, result

    Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A public hanging has been so often and so graphically described that I hesitate to attempt to add anything that is not already known.

    Từ trong câu: graphically, public, hang, often, describe, hesitate, attempt, add

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng graphically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • graphically portrayed15 lần
  • graphically depicted22 lần
  • graphically described167 lần
  • graphically depict7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ graphically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graphically trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ graphically hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ graphically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graphically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graphically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graphically: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.