Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: graphically
Phát hiện 4 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
graphically portrayedMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 15 lần
graphically depictedTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 22 lần
graphically describedTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 167 lần
graphically depictTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 7 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với graphically
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.