Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gradually”

815 câu thật có từ gradually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gradually nghĩa là dần dần, từ từ từng bước một. gradually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a gradual manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gradually

Danh sách câu dẫn chứng (815 câu)

  • It is curious to remark, too, how little, as in the last-mentioned instance, will suffice to extinguish, abruptly or gradually, this usually tenacious instinct.

    Từ trong câu: tenacious, curious, remark, little, last, mention, instance, suffice

    Various, Graham's Magazine, Vol. XL, No. 3, March 1852 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It is, therefore, most natural to find that, when it has fallen below a certain volume and weight, it gradually passes from weakness to impotence.

    Từ trong câu: weakness, therefore, natural, find, fall, below, certain, volume

    A. de Quatrefages, The human species · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The following morning I felt very shaky and had a splitting headache, but was able to continue the journey, gradually recovering as the day wore on.

    Từ trong câu: shaky, follow, morning, feel, split, headache, able, continue

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Mr. Gamfield gave an arch look at the faces round the table, and, observing a smile on all of them, gradually broke into a smile himself.

    Từ trong câu: arch, mr, give, look, face, round, table, observe

    Charles Dickens, Oliver Twist · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Having thus taken the bull by the horns in a literal as well as figurative sense, the lad began gradually to develop into that terrible embodiment of unrest--a boy.

    Từ trong câu: figurative, thus, take, bull, horn, literal, well, sense

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng gradually

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gradually increasing441 lần
gradually subsided250 lần
gradually increased436 lần
gradually becoming385 lần
gradually recovered316 lần
gradually became991 lần
gradually growing376 lần
gradually faded226 lần
gradually grew540 lần
gradually diminished164 lần
gradually ceased262 lần
gradually assumed205 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gradually

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gradually trong kho câu?
Kho câu có 815 câu có từ gradually hoặc các dạng của từ, trích từ 612 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gradually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gradually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 260 câu, rồi Bậc B1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gradually?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gradually: Quá khứ đơn (138 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (80 câu), Câu phủ định (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.