Câu tiếng Anh có từ “forestry”
100 câu thật có từ forestry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forestry nghĩa là lâm nghiệp. forestry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the science of planting and caring for forests and the management of growing timber. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forestry
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, the Forestry Service also began clear-cutting trees without planting new ones on reservation lands.
Từ trong câu: forestry, however, service, begin, clear, cut, tree, plant
«Menomonie, Wisconsin History/Bertythebatgirl», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204371 (bản sửa đổi 1597062). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An Introduction to Original Research for Students and Teachers of Natural Science, Medicine, Agriculture, and Forestry.
Từ trong câu: forestry, introduction, original, research, student, teacher, natural, science
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Giving evidence before the Committee on Agriculture and Forestry of the United States Senate, Colonel Joyce develops this question of Government interest in detail.
Từ trong câu: forestry, give, evidence, committee, agriculture, unite, state, develop
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If I had married then, I should have had to take father from his familiar surroundings, because Wallace came West in the forestry service.
Từ trong câu: familiar, married, forestry, marry, surround, west, surroundings, take
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The government develops, helps finance, and controls agricultural activity, including fishing and forestry.
Từ trong câu: agricultural, finance, government, develop, help, control, activity, include
«Israel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64543 (bản sửa đổi 11014308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng forestry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| embrun forestry | 13 lần |
| agriculture forestry | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forestry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forestry trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ forestry hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forestry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forestry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forestry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forestry: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (4 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.