Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forestry”

100 câu thật có từ forestry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forestry nghĩa là lâm nghiệp. forestry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the science of planting and caring for forests and the management of growing timber. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ forestry

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • All who cannot meet these requirements should be discouraged from seeking to make forestry their profession.

    Từ trong câu: forestry, can, meet, requirement, discourage, seek, make, profession

    Anonymous, Special Days and Their Observance September 1919. Nguồn: Project Gutenberg #46413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Forestry is like any other honest business, it cannot stand confiscation.

    Từ trong câu: forestry, like, honest, business, can, stand

    E. T. Allen, Practical Forestry in the Pacific Northwest Protecting Existing Forests and Growing New Ones, from the Standpoint of the Public and That of the Lumberman, with an Outline of Technical Methods. Nguồn: Project Gutenberg #18680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Agriculture, forestry, recreation, and disease are just some examples of issues that can be positively or negatively influenced by invasive species.

    Nông nghiệp, lâm nghiệp, giải trí và bệnh tật chỉ là một số ví dụ về các vấn đề có thể bị ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực bởi các loài xâm lấn.

    Từ trong câu: forestry, agriculture, recreation, disease, example, issue, positively, negatively

    «Ecology/Invasive species», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52445 (bản sửa đổi 4648896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This habit can be compatible with forestry and coexistence with humans is possible.

    Từ trong câu: compatible, forestry, habit, human, possible

    «Japanese dwarf flying squirrel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=670268 (bản sửa đổi 8182927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng forestry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
embrun forestry13 lần
agriculture forestry30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forestry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forestry trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ forestry hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forestry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forestry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forestry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forestry: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (4 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.