Câu tiếng Anh có từ “forestry”
100 câu thật có từ forestry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forestry nghĩa là lâm nghiệp. forestry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the science of planting and caring for forests and the management of growing timber. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forestry
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Unless a more thorough system of forestry is adopted the supply will some day be exhausted.
Từ trong câu: forestry, unless, thorough, system, adopt, supply, day, exhaust
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be important in future forestry, when people will grow much of the timber they need; but this tree will stick pretty close to the range where nature planted it.
Từ trong câu: forestry, important, future, people, grow, much, need, tree
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng forestry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| embrun forestry | 13 lần |
| agriculture forestry | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forestry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forestry trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ forestry hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forestry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forestry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forestry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forestry: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (4 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.