E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “follower”

243 câu thật có từ follower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: follower nghĩa là người theo sau. follower là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who accepts the leadership of another. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng follower

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • faithful follower622 lần
  • camp follower531 lần
  • follower of christ210 lần
  • trusty follower80 lần
  • devoted follower166 lần
  • follower of mahomet58 lần
  • follower of jesus144 lần
  • immediate follower122 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ follower

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ follower trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ follower hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ follower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ follower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ follower?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ follower: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.