Câu tiếng Anh có từ “follower”
243 câu thật có từ follower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: follower nghĩa là người theo sau. follower là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who accepts the leadership of another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ follower
Leadership is defined as the ability to influence followers to achieve common goals through shared purposes.
Từ trong câu: follower, leadership, define, ability, influence, achieve, common, goal
«Leadership: Ethics at the Organizational Level», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Apart from the conflict principle, the relations between two follower systems can also be built on the principle of mutual assistance.
Từ trong câu: follower, apart, conflict, principle, relation, system, build, mutual
«Circuit Idea/How to Derive Basic Circuit Principles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449799 (bản sửa đổi 4510368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On hearing this it is said that the Mullah was so discouraged that he refused to lead the Swatis anymore, and ordered his followers to go back to their homes.
Từ trong câu: anymore, hear, discourage, refuse, lead, order, follower, go
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 46, September 23, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16024. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng follower
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ follower
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ follower trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ follower hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ follower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ follower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ follower?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ follower: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.