E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fluid”

309 câu thật có từ fluid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fluid nghĩa là chất lỏng. fluid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: subject to change; variable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fluid

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But you will remember that only a minute drop of fluid containing them can be examined at one time.

    Từ trong câu: fluid, remember, minute, drop, contain, examine, time

    Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will assume that the fluid does not compress due to the pressures acting on it.

    Từ trong câu: compress, assume, fluid, due, pressure, act

    «Physics with Calculus/Mechanics/Fluid Mechanics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94676 (bản sửa đổi 3012499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The animal will die unless a vet administers fluid or blood.

    Từ trong câu: administer, vet, animal, die, unless, fluid, blood

    «Anatomy and Physiology of Animals/Endocrine System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135582 (bản sửa đổi 4318136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The filtered emulsion will be found to be a soft, smooth, creamy fluid, flowing easily and equally over the plates.

    Từ trong câu: creamy, filter, find, soft, smooth, fluid, flow, easily

    Various, Scientific American Supplement, No. 483, April 4, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14097. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But whenever a high stage of decomposition is reached, a group of forms represented by these three will swarm the fluid.

    Từ trong câu: decomposition, whenever, high, stage, reach, group, form, represent

    Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fluid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fluid dynamics125 lần
cerebrospinal fluid98 lần
extracellular fluid63 lần
fluid mechanics90 lần
electric fluid231 lần
amniotic fluid48 lần
bodily fluid79 lần
fluid elements129 lần
tissue fluid54 lần
interstitial fluid33 lần
vital fluid66 lần
fluid intake31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluid trong kho câu?
Kho câu có 309 câu có từ fluid hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fluid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluid: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.