Câu tiếng Anh có từ “favourite”
134 câu thật có từ favourite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favourite nghĩa là yêu thích. favourite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: appealing to the general public. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favourite
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Of course, Mothers never have favourites, but if their Mother HAD had a favourite, it might have been Roberta.
Từ trong câu: favourite, favorite, course, mother, never
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since many of these thermal springs possess great medicinal value, Japan may become one of the world's favourite health-resorts.
Từ trong câu: favourite, thermal, since, many, spring, possess, great, value
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
O, he had insulted me often, it was his favourite pastime, and he might insult me as he pleased—for who was I?
Từ trong câu: favourite, insult, favorite, often, please
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was the favourite son, you know, and I sometimes think that my father may have told him more than he ever told me.
Từ trong câu: favourite, favorite, son, know, sometimes, think, father, tell
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I may give, in this place, another instance of these tokens being granted by the Gipsies to their particular favourites of the community.
Từ trong câu: community, favourite, favorite, grant, give, place, another, instance
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps Laure, the favourite sister and early confidante of the novelist, may have used persuasion at this juncture with her father and mother.
Từ trong câu: novelist, persuasion, favourite, perhaps, favorite, sister, early, use
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Several favourite coffee-houses might once have been found in the neighbourhood of Charing Cross.
Từ trong câu: coffee, neighbourhood, neighborhood, favourite, favorite, several, house, once
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourite trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ favourite hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favourite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourite: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.