Câu tiếng Anh có từ “favourite”
138 câu thật có từ favourite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favourite nghĩa là yêu thích. favourite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: appealing to the general public. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favourite
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was attended by about ten horsemen, his particular favourites, and four flags were carried before him through the town.
Từ trong câu: flag, favourite, favorite, attend, ten, particular, four, carry
Dixon Denham, Narrative of travels and discoveries in Northern and Central Africa, in the years 1822, 1823, and 1824. Nguồn: Project Gutenberg #71754. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Drusus, the eldest of this progeny, having in a fit of passion struck the favourite, was destined by him to destruction.
Từ trong câu: destruction, favourite, fit, passion, strike, favorite
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I may give, in this place, another instance of these tokens being granted by the Gipsies to their particular favourites of the community.
Từ trong câu: community, favourite, favorite, grant, give, place, another, instance
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was governed by three favourites, who, because they lived in the palace, and were constantly about him, obtained the name of his pedagogues.
Từ trong câu: palace, govern, constantly, favourite, favorite, because, live, obtain
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourite trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ favourite hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favourite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourite: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.