Câu tiếng Anh có từ “favourite”
138 câu thật có từ favourite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favourite nghĩa là yêu thích. favourite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: appealing to the general public. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favourite
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The ass, seeing his favourite food thus held out, advanced to take it; Fritz allowed him to do so, and he was soon munching contentedly.
Từ trong câu: favourite, favorite, see, food, thus, hold, out, advance
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A groom was standing close by holding a couple of horses; one of these was Sultan, Sir Percy’s favourite and swiftest horse, saddled ready for a journey.
Từ trong câu: favourite, favorite, groom, stand, close, hold, couple, horse
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I did not know what door it was, nor on which of his favourite pursuits young Rupert was spending the hours of that night.
Từ trong câu: spend, favourite, favorite, know, door, young, hour, night
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Madame Olenska is a great favourite with the gentlemen," said Miss Sophy, with her air of wishing to put forth something conciliatory when she knew that she was planting a dart.
Từ trong câu: conciliatory, favourite, favorite, madame, great, gentleman, miss, air
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourite trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ favourite hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favourite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourite: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.