E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “favourite”

104 câu thật có từ favourite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: favourite nghĩa là yêu thích. favourite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: appealing to the general public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ favourite

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Of course, Mothers never have favourites, but if their Mother HAD had a favourite, it might have been Roberta.

    Từ trong câu: favourite, favorite, course, mother, never

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “This is so favourite a walk of mine,” said Miss Tilney, “that I always think it the best and nearest way.

    Từ trong câu: favourite, mine, near, best, favorite, walk, miss, always

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourite trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ favourite hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ favourite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourite: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.