Câu tiếng Anh có từ “favorably”
111 câu thật có từ favorably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favorably nghĩa là thuận lợi. favorably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favorably
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some of you profess to think that its retraction would operate favorably for the Union.
Từ trong câu: favorably, profess, think, operate, union
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wished to know when the stars would point most favorably toward such a momentous event.
Từ trong câu: favorably, wish, know, star, point, toward, event
Belle M. Wagner, Within the Temple of Isis. Nguồn: Project Gutenberg #17182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dick's mental figuring had produced results, and he believed a proposition he meant to offer would strike the others favorably.
Từ trong câu: favorably, mental, figure, produce, result, believe, proposition, mean
St. George Rathborne, The Pioneer Boys of the Yellowstone; or, Lost in the Land of Wonders. Nguồn: Project Gutenberg #46798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Altogether, the meeting was very successful and would compare most favorably with any that has ever been held in the same building.
Từ trong câu: favorably, altogether, meet, successful, compare, ever, hold, build
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was by birth a Greek; and being a man of learning and conciliatory manners, it was expected that he would be favorably received at Constantinople.
Từ trong câu: conciliatory, birth, man, learn, manner, expect, favorably, receive
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng favorably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favorably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favorably trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ favorably hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favorably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favorably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favorably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favorably: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.