Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “favorably”

111 câu thật có từ favorably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: favorably nghĩa là thuận lợi. favorably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ favorably

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • An editor, speaking of her, said: "There is no woman more widely and favorably known in this State than Amanda Way.

    Từ trong câu: favorably, editor, speak, woman, widely, know, state, way

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were assuredly no other colonies in the world so favorably situated as these were at the close of the Seven Years' War.

    Từ trong câu: favorably, colony, world, situate, close, seven, year, war

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can recall but one work of a contemporary mentioned favorably in the biography; perhaps there are two.

    Từ trong câu: biography, favorably, recall, work, contemporary, mention, perhaps

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were scores of people hesitating whether to buy or build who would decide favorably if the usual rainfall occurred.

    Từ trong câu: rainfall, score, people, hesitate, whether, buy, build, decide

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng favorably

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
favorably impressed239 lần
compares favorably22 lần
compare favorably94 lần
progressing favorably23 lần
favorably disposed92 lần
favorably situated49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ favorably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favorably trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ favorably hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ favorably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favorably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favorably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favorably: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.