Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “favorably”

111 câu thật có từ favorably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: favorably nghĩa là thuận lợi. favorably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ favorably

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Well, it might be a real missionary work,” said she, looking rather more favorably on the child.

    Từ trong câu: favorably, well, real, work, look, rather, child

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All-Season tires compare favorably with Summer and Winter tires in all conditions; however, specialized tires may perform better.

    Từ trong câu: favorably, season, tire, compare, summer, winter, condition, however

    «Driving/Maintenance/Brake and tire selection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205616 (bản sửa đổi 2307700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Possibly the Arabs or early Egyptians might compare more favorably than any other nation that I know of," Jack replied.

    Từ trong câu: favorably, possibly, early, compare, nation, know, reply

    Merrill Tileston, Chiquita, an American Novel: The Romance of a Ute Chief's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #33030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whatever may have been their failings, they must have contrasted favorably with the present occupants, who seem strangely out of place.

    Từ trong câu: favorably, whatever, fail, contrast, present, occupant, seem, strangely

    Maturin M. Ballou, Due West; Or, Round the World in Ten Months. Nguồn: Project Gutenberg #28222. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I may say that the Ferranti transformer compares very favorably with resistance coupling which I have been using for some time.

    Từ trong câu: favorably, compare, resistance, couple, use, time

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Clement Edgar Ames/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473626 (bản sửa đổi 4487474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng favorably

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
favorably impressed239 lần
compares favorably22 lần
compare favorably94 lần
progressing favorably23 lần
favorably disposed92 lần
favorably situated49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ favorably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favorably trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ favorably hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ favorably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favorably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favorably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favorably: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.