Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “favorably”

111 câu thật có từ favorably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: favorably nghĩa là thuận lợi. favorably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ favorably

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The two policemen remonstrate while taking him away, yet Julie continues to speak favorably of him to her daughter.

    Từ trong câu: favorably, remonstrate, take, away, continue, speak, daughter

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/East European Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243143 (bản sửa đổi 4474894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was by birth a Greek; and being a man of learning and conciliatory manners, it was expected that he would be favorably received at Constantinople.

    Từ trong câu: conciliatory, birth, man, learn, manner, expect, favorably, receive

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng favorably

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
favorably impressed239 lần
compares favorably22 lần
compare favorably94 lần
progressing favorably23 lần
favorably disposed92 lần
favorably situated49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ favorably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favorably trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ favorably hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ favorably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favorably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favorably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favorably: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.