Câu tiếng Anh có từ “favorably”
107 câu thật có từ favorably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favorably nghĩa là thuận lợi. favorably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favorably
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Her husband is one of the most wealthy lords of Poland, but is not very favorably regarded at court.
Từ trong câu: favorably, husband, wealthy, regard, court
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The best of the wood is as strong as red oak, and compares favorably with it in physical properties.
Từ trong câu: favorably, best, wood, strong, red, oak, compare, physical
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This range of hills with their rough and broken sides compares favorably in grandeur with the finest of Alaskan scenery.
Từ trong câu: favorably, range, hill, rough, break, side, compare, fine
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He selected a site for a post near Castolon and reported favorably on the use of camels in the southwest.
Từ trong câu: favorably, select, site, post, near, report, use, camel
W. Ray Scott, Big Bend National Park: Land of Dramatic Contrasts and Scenic Grandeur. Nguồn: Project Gutenberg #62658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will, in all respects, compare favorably with some of the most densely peopled portions of the continent of Europe.
Từ trong câu: densely, respect, compare, favorably, people, portion, continent
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng favorably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favorably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favorably trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ favorably hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favorably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favorably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favorably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favorably: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.