Câu tiếng Anh có từ “extravagance”
140 câu thật có từ extravagance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extravagance nghĩa là sự xa hoa. extravagance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of exceeding the appropriate limits of decorum or probability or truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extravagance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
That should be a reason for avoiding extravagance.
Từ trong câu: extravagance, reason, avoid
«Social Victorians/1897 Fancy Dress Ball/anthology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264056 (bản sửa đổi 2742589). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"The idea of the passage appears to be that each of the acts should go beyond the last preceding in extravagance.
Từ trong câu: extravagance, idea, passage, appear, act, go, beyond, last
Various, Notes and Queries, Number 65, January 25, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #15641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should not commit this extravagance to paper if I had not heard it mentioned by the Count de Montmorin, and other Ministers.
Từ trong câu: extravagance, commit, paper, hear, mention, count, minister
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No doubt, in her fear lest their great good luck should demoralize them and lead to habits of extravagance, she had recoiled too far in the other direction.
Từ trong câu: extravagance, doubt, fear, lest, great, good, luck, lead
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I should invite attention to the pension roll, to the similar and incredible extravagance of Republican and Democratic "Houses"--a plague o' them both!
Từ trong câu: plague, incredible, extravagance, democratic, pension, invite, attention, roll
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng extravagance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reckless extravagance | 135 lần |
| wasteful extravagance | 38 lần |
| wildest extravagance | 35 lần |
| lavish extravagance | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extravagance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extravagance trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ extravagance hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extravagance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extravagance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extravagance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extravagance: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.