Câu tiếng Anh có từ “extravagance”
140 câu thật có từ extravagance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extravagance nghĩa là sự xa hoa. extravagance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of exceeding the appropriate limits of decorum or probability or truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extravagance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Now, however, the flood of royal gold has floated his extravagance.
Từ trong câu: extravagance, now, however, flood, royal, gold, float
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I suppose we owe it to the national good sense that English Catholics have been protected from the extravagances which are elsewhere to be found.
Từ trong câu: extravagance, suppose, owe, national, good, sense, protect, elsewhere
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Missis refused: her means have long been much reduced by his extravagance; so he went back again, and the next news was that he was dead.
Từ trong câu: extravagance, reduce, refuse, mean, long, much, go, back
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have really tried to use it, but my heart failed me, and I could not commit the extravagance.
Từ trong câu: use, extravagance, fail, commit, really, try, heart
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng extravagance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reckless extravagance | 135 lần |
| wasteful extravagance | 38 lần |
| wildest extravagance | 35 lần |
| lavish extravagance | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extravagance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extravagance trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ extravagance hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extravagance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extravagance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extravagance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extravagance: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.