Câu tiếng Anh có từ “extravagance”
140 câu thật có từ extravagance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extravagance nghĩa là sự xa hoa. extravagance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of exceeding the appropriate limits of decorum or probability or truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extravagance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Edward I. dressed in a very plain manner, differing little from an ordinary citizen, and consequently there was little extravagance of dress in his reign.
Từ trong câu: extravagance, dress, plain, manner, differ, little, ordinary, citizen
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In all the repertory of Nash's extravagances there is not one story of this kind, not one that reveals a wicked force.
Từ trong câu: repertory, extravagance, story, kind, reveal, wicked, force
Edmund Gosse, Gossip in a Library. Nguồn: Project Gutenberg #11628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In amusement, as in all else, there was extravagance and elaboration.
Từ trong câu: elaboration, amusement, else, extravagance
F. Brinkley, A history of the Japanese people. Nguồn: Project Gutenberg #27604. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are no illusions in it, and, to a young reader fresh from Scott's romances or Dickens's sympathetic extravagances, it will seem hard and repellant.
Từ trong câu: repellant, illusion, young, reader, fresh, romance, sympathetic, extravagance
Henry A. Beers, Brief History of English and American Literature. Nguồn: Project Gutenberg #21090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng extravagance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reckless extravagance | 135 lần |
| wasteful extravagance | 38 lần |
| wildest extravagance | 35 lần |
| lavish extravagance | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extravagance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extravagance trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ extravagance hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extravagance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extravagance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extravagance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extravagance: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.