E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extravagance”

114 câu thật có từ extravagance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extravagance nghĩa là sự xa hoa. extravagance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of exceeding the appropriate limits of decorum or probability or truth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extravagance

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The events publicized in newspapers ranged in extravagance from a town-wide Christmas party to a small tea party .

    Từ trong câu: extravagance, event, publicize, newspaper, range, town, wide, party

    «World War I -- Life Histories/Section 018/Elle Goode Hardeman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172025 (bản sửa đổi 1807957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was adorned with the richest sculptures and paintings of Greece, taken from Nero's palace, which Vespasian demolished as a monument of insane extravagance.

    Từ trong câu: extravagance, demolish, adorn, rich, sculpture, paint, take, palace

    John Lord, The Old Roman World : the Grandeur and Failure of Its Civilization.. Nguồn: Project Gutenberg #6839. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My father was a wealthy country gentleman, of somewhat more than the average of intelligence, and somewhat more than the average of generosity and extravagance.

    Từ trong câu: extravagance, generosity, father, wealthy, country, gentleman, somewhat, average

    Various, The Catholic World, Vol. 01, April to September, 1865 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #39367. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though it is true people talked about him months ago--spoke suspiciously of his personal extravagance, and, above all, said that his wife was ruining him."

    Từ trong câu: suspiciously, though, true, people, talk, month, ago, speak

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng extravagance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reckless extravagance135 lần
wasteful extravagance38 lần
wildest extravagance35 lần
lavish extravagance30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extravagance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extravagance trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ extravagance hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extravagance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extravagance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extravagance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extravagance: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.