Câu tiếng Anh có từ “extraordinarily”
153 câu thật có từ extraordinarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extraordinarily nghĩa là phi thường. extraordinarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extraordinarily
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"In moments of intense excitement like these, strangely enough, the mind is extraordinarily open to impressions.
Từ trong câu: extraordinarily, moment, intense, excitement, like, strangely, enough, mind
Julian, 1846-1934 [Editor] Hawthorne, The Lock and Key Library: Classic Mystery and Detective Stories: Modern English. Nguồn: Project Gutenberg #2038. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The deep personal piety of good Catholics, and the extent to which their religion enters into their lives, are extraordinarily attractive.
Từ trong câu: extraordinarily, deep, personal, piety, good, extent, religion, enter
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A very large public has enjoyed Mr. White's writings--many of his readers, perhaps, without accurately realizing how extraordinarily good they are.
Từ trong câu: extraordinarily, large, public, enjoy, mr, write, many, reader
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a single sticker, extremely light in all its members, combining an extraordinarily long motor base with well-adjusted plane surfaces.
Từ trong câu: sticker, single, extremely, light, member, combine, extraordinarily, long
Francis A. Collins, The Second Boys' Book of Model Aeroplanes. Nguồn: Project Gutenberg #62549. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A slim, brown little thing, our Essie, eighteen perhaps, very pretty, with extraordinarily bright eyes; wearing a blue cotton dress with white spots.
Từ trong câu: blue, slim, brown, little, thing, eighteen, perhaps, pretty
A. S. M. Hutchinson, The Clean Heart. Nguồn: Project Gutenberg #62758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extraordinarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extraordinarily trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ extraordinarily hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extraordinarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extraordinarily gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extraordinarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extraordinarily: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.