Câu tiếng Anh có từ “extraordinarily”
132 câu thật có từ extraordinarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extraordinarily nghĩa là phi thường. extraordinarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extraordinarily
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
So much so that in him eloquence--in which he is extraordinarily eminent--scarcely seems to offer any opportunity for praise.
Từ trong câu: extraordinarily, much, eloquence, eminent, scarcely, seem, offer, opportunity
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Individuals who have lost one or more senses become extraordinarily adept in detecting contrasts with their other senses.
Từ trong câu: adept, individual, lose, sense, become, extraordinarily, detect, contrast
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was that the actual, visible mist was a materialised expression of an extraordinarily subtle atmosphere, in which we were moving.
Từ trong câu: materialise, actual, visible, mist, expression, extraordinarily, subtle, atmosphere
William Hope Hodgson, The Ghost Pirates. Nguồn: Project Gutenberg #10966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Eagle House was a fly-blown and extraordinarily dingy hotel patronised by travelling salesmen; the food was horrible but the atmosphere impeccably respectable.
Từ trong câu: impeccably, eagle, house, fly, blow, extraordinarily, hotel, patronise
Elisabeth Sanxay Holding, Invincible Minnie. Nguồn: Project Gutenberg #68802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extraordinarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extraordinarily trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ extraordinarily hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extraordinarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extraordinarily gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extraordinarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extraordinarily: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.