Câu tiếng Anh có từ “extraordinarily”
132 câu thật có từ extraordinarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extraordinarily nghĩa là phi thường. extraordinarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extraordinarily
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Those who succeed in effecting a corner will not let the "bears" cover their "short," except at extraordinarily high prices.
Từ trong câu: extraordinarily, succeed, effect, corner, let, bear, cover, short
Henry Voorce Brandenburg & Co., Profitable Stock Exchange Investments. Nguồn: Project Gutenberg #44052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extraordinarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extraordinarily trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ extraordinarily hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extraordinarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extraordinarily gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extraordinarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extraordinarily: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.