Câu tiếng Anh có từ “extraordinarily”
148 câu thật có từ extraordinarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extraordinarily nghĩa là phi thường. extraordinarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extraordinarily
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are some very low-level unit standards which are extraordinarily easy to pass...
Từ trong câu: extraordinarily, low, level, unit, standard, easy, pass
«New Zealand students given credits for simple tasks», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54576 (bản sửa đổi 4822929). · English Wikinews · CC BY 2.5
There is an extraordinarily large number of textbooks in theoretical mechanics, because it is a fairly old and well-studied subject.
Từ trong câu: extraordinarily, large, number, textbook, theoretical, mechanic, because, fairly
«Classical Mechanics/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10854 (bản sửa đổi 3086313). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One of the staff who has been to Woolwich on leave says that K.'s new army there is extraordinarily promising and keen.
Từ trong câu: extraordinarily, staff, leave, be, new, army, promise, keen
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was an extraordinarily fresh, naive power in the story.
Từ trong câu: naive, extraordinarily, fresh, power, story
Samuel Merwin, Henry Is Twenty: A Further Episodic History of Henry Calverly, 3rd. Nguồn: Project Gutenberg #51948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extraordinarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extraordinarily trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ extraordinarily hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extraordinarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extraordinarily gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extraordinarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extraordinarily: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.