Câu tiếng Anh có từ “extraordinarily”
153 câu thật có từ extraordinarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extraordinarily nghĩa là phi thường. extraordinarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extraordinarily
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Whatever the lease may indicate to the contrary, property rented for immoral purposes produces extraordinarily large returns.
Từ trong câu: extraordinarily, immoral, whatever, lease, indicate, contrary, property, rent
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If all that were concentrated instead, he would do something real; he might be extraordinarily effective in life.
Từ trong câu: extraordinarily, concentrate, instead, something, real, effective, life
Algernon Blackwood, The Wave: An Egyptian Aftermath. Nguồn: Project Gutenberg #33876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But she is such an extraordinarily dear girl herself, that it’s possible she may have imparted something of those virtues to me.
Từ trong câu: extraordinarily, dear, girl, herself, possible, something, virtue
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They may thus be very considerable losers; and on the other hand, if the piece is extraordinarily successful, the author is not suitably rewarded.
Từ trong câu: extraordinarily, suitably, thus, considerable, hand, piece, successful, author
August Wilhelm von Schlegel, Lectures on Dramatic Art and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #7148. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extraordinarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extraordinarily trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ extraordinarily hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extraordinarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extraordinarily gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extraordinarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extraordinarily: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.