Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expiration”

112 câu thật có từ expiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expiration nghĩa là hết hạn. expiration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a coming to an end of a contract period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expiration

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As an example, CEOs may hold stock options very close to their expiration.

    Từ trong câu: expiration, example, hold, stock, option, close

    «Managerial Economics/Managerial decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251028 (bản sửa đổi 2596032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Holders of European options may exercise their options only on the expiration date.

    Từ trong câu: expiration, holder, option, exercise, date

    «Exchange Rates and Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Upon the expiration of his suspended sentence late last year, Chinese officials suggested they might go ahead with the execution.

    Từ trong câu: expiration, suspend, sentence, late, last, year, official, suggest

    «China commutes Tibetan monk's death sentence», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3725 (bản sửa đổi 4815795). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Broodlings may also die after their energy runs out, giving them an expiration time along with their fairly low HP.

    Từ trong câu: expiration, die, energy, run, out, give, time, fairly

    «StarCraft/Units», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427863 (bản sửa đổi 4449461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Congress has guaranteed this right for that space of time, and at its expiration may continue it as long as they please.

    Từ trong câu: expiration, guarantee, right, space, time, continue, long, please

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All this may occur, either within a few days after the occurrence of strangulation, or not till after the expiration of many days.

    Từ trong câu: expiration, occurrence, occur, either, day, till, many

    Robert Liston, Elements of Surgery. Nguồn: Project Gutenberg #50640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expiration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expiration trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ expiration hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expiration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expiration: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.