Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expiration”

116 câu thật có từ expiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expiration nghĩa là hết hạn. expiration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a coming to an end of a contract period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expiration

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Password managers can assign expiration dates to passwords and send reminders when to change them.

    Từ trong câu: expiration, password, manager, assign, date, send, reminder, change

    «Information Security in Education/Authentication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224054 (bản sửa đổi 4615215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • 'But at the expiration of that time I would surrender myself, and you could secure the reward too.'

    Từ trong câu: expiration, time, surrender, myself, secure, reward

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Offers can be made with an expiration date on them.

    Từ trong câu: expiration, offer, make, date

    «US Contract Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28539 (bản sửa đổi 4469443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There could be issues over licensing and expiration dates that will require schools to incur more cost than originally expected.

    Từ trong câu: expiration, issue, license, date, require, school, incur, cost

    «Integrating Technology In K12/Textbooks vs. iPad», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244068 (bản sửa đổi 4241991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And should the government be amended, still this detestable kind of commerce cannot be discontinued till after the expiration of twenty years.

    Từ trong câu: discontinue, expiration, detestable, government, still, kind, commerce, can

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expiration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expiration trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ expiration hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expiration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expiration: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.