Câu tiếng Anh có từ “expiration”
116 câu thật có từ expiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expiration nghĩa là hết hạn. expiration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a coming to an end of a contract period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expiration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He has received three honorable discharges, each being granted by reason of the expiration of his term of service.
Từ trong câu: expiration, receive, honorable, discharge, grant, reason, term, service
Unknown, History of the DeWitt guard, company A, 50th regiment National guard, state of New York. Nguồn: Project Gutenberg #36200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The laws cease to have effect on the expiration of six months after the resolution has ceased to be in force.
Từ trong câu: expiration, law, cease, effect, six, month, resolution, force
«Constitution of India/The relationship between the union and the states», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400827 (bản sửa đổi 4412694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Congress has guaranteed this right for that space of time, and at its expiration may continue it as long as they please.
Từ trong câu: expiration, guarantee, right, space, time, continue, long, please
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the expiration of his term of service Mr. Kelly returned to the practice and ever since has devoted his energies to his profession.
Từ trong câu: expiration, term, service, mr, return, practice, ever, since
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expiration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expiration trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ expiration hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expiration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expiration: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.