Câu tiếng Anh có từ “expiration”
112 câu thật có từ expiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expiration nghĩa là hết hạn. expiration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a coming to an end of a contract period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expiration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Drivers must arrive before the expiration of the reservation in order to secure desired parking.
Từ trong câu: expiration, driver, arrive, reservation, order, secure, desire, park
«Transportation Systems Casebook/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305130 (bản sửa đổi 3543625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The property must be returned on the expiration of the order unless the justice grants an extension under s.
Từ trong câu: expiration, property, return, order, unless, justice, grant, extension
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Search and Seizure/Seizure of Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267723 (bản sửa đổi 4414010). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the expiration of his articles he qualified himself for the Bar, but he had to wait long before he was rewarded with any practice.
Từ trong câu: expiration, article, qualified, himself, bar, wait, long, reward
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it was not enough to renew the oxygen; they must absorb the carbonic acid produced by expiration.
Từ trong câu: acid, absorb, expiration, renew, enough, oxygen, produce
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expiration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expiration trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ expiration hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expiration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expiration: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.