Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expiration”

112 câu thật có từ expiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expiration nghĩa là hết hạn. expiration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a coming to an end of a contract period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expiration

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The near approach of the expiration of our time had already made much talk of home, and now anxiety was doubled.

    Từ trong câu: expiration, near, approach, time, already, make, much, talk

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These were fixed every three months upon the prices of the previous six weeks, and continued the same until the expiration of the quarter.

    Từ trong câu: expiration, fix, every, month, price, previous, six, week

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the expiration of the twenty-four hours, we determined to arrest all the members of Reid's party, and deal with them as they deserved.

    Từ trong câu: expiration, twenty, four, hour, determine, arrest, member, party

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The natives are not paid at intervals of less than one month and, often, not until the expiration of their three-year term of service.

    Từ trong câu: expiration, native, paid, interval, less, month, often, until

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expiration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expiration trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ expiration hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expiration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expiration: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.