Câu tiếng Anh có từ “equity”
144 câu thật có từ equity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: equity nghĩa là vốn chủ sở hữu. equity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the difference between the market value of a property and the claims held against it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ equity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Personal equity can also include the cashflow or savings you have built up in your business.
Từ trong câu: equity, personal, include, save, build, up, business
«Sustainable Business/Raising investment funds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221829 (bản sửa đổi 1773863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But some kinds of law have already been established by certain custom, such as those relating to covenants, equity, formal decisions.
Từ trong câu: equity, formal, decision, kind, law, already, establish, certain
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The generations have passed away, and the Angel of Equity hath a smiling pity as she scans the scales and the weighing of the past.
Từ trong câu: equity, generation, pass, away, angel, smile, pity, scan
Gilbert Parker, A Ladder of Swords: A Tale of Love, Laughter and Tears. Nguồn: Project Gutenberg #41303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“That,” continued the cardinal, “arose not only from a feeling of natural equity, but likewise from a plan I have marked out with respect to you.”
Từ trong câu: equity, continue, arise, feel, natural, likewise, plan, mark
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Nevertheless,” continued the President, “even in the man whom the law has degraded, there may remain, when the divine mercy permits it, a sentiment of honor and of equity.
Từ trong câu: equity, nevertheless, continue, president, even, man, law, degrade
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An equity so great, so unvarying, has almost staggered his brethren of the craft.
Từ trong câu: stagger, equity, great, almost, craft
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng equity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ equity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equity trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ equity hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ equity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equity: Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.