Câu tiếng Anh có từ “equity”
144 câu thật có từ equity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: equity nghĩa là vốn chủ sở hữu. equity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the difference between the market value of a property and the claims held against it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ equity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Heresy and liberty, justice and freedom, progress and equity had joined hands; conventionalism was doomed.
Từ trong câu: equity, liberty, justice, freedom, progress, join, hand
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her mother had been the daughter of a Truro solicitor, her father a member of the Equity bar of London.
Từ trong câu: equity, mother, daughter, father, member, bar
Richard Dowling, The Weird Sisters: A Romance. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His instructions were admirable, in equity as well as energy, and if Outram had been left to carry them out all would have been well.
Từ trong câu: equity, instruction, admirable, well, energy, leave, carry, out
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The moment had arrived for the incorruptible and supreme equity to alter its plan.
Từ trong câu: alter, equity, arrive, plan, moment
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng equity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ equity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equity trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ equity hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ equity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equity: Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.