Câu tiếng Anh có từ “equity”
138 câu thật có từ equity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: equity nghĩa là vốn chủ sở hữu. equity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the difference between the market value of a property and the claims held against it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ equity
Blow Up - driving your account equity down to the point where you cannot place any more trades.
Từ trong câu: equity, blow, up, drive, account, down, point, can
«Trading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212307 (bản sửa đổi 4627485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng equity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ equity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equity trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ equity hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ equity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equity: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.