Câu tiếng Anh có từ “equity”
143 câu thật có từ equity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: equity nghĩa là vốn chủ sở hữu. equity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the difference between the market value of a property and the claims held against it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ equity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His administration was distinguished by great strictness and equity, even in matters of small importance.
Từ trong câu: equity, administration, distinguish, great, even, matter, small, importance
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most businesses are funded by the owner’s own equity (capital).
Từ trong câu: equity, business, fund, capital
«Sustainable Business/Raising investment funds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221829 (bản sửa đổi 1773863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This title could not but be recognised by a monarch, whose diadem is adorned with equity and truth.
Từ trong câu: equity, title, recognise, adorn, truth
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But some kinds of law have already been established by certain custom, such as those relating to covenants, equity, formal decisions.
Từ trong câu: equity, formal, decision, kind, law, already, establish, certain
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng equity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ equity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equity trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ equity hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ equity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equity: Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.