Câu tiếng Anh có từ “entertaining”
109 câu thật có từ entertaining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: entertaining nghĩa là giải trí. entertaining là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: agreeably diverting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ entertaining
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
On that evening Maulear was less gay and less entertaining than he had been on the previous one.
Từ trong câu: entertaining, evening, less, gay, entertain, previous
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had found his new acquaintance more than entertaining.
Từ trong câu: entertaining, entertain, find, new, acquaintance
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Higgins, by this time, had become a great man, and lived in St. Stephen's Green, in magnificent style, keeping his coach and entertaining the nobility.
Từ trong câu: entertaining, nobility, time, become, great, man, live, green
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had passed a pleasant evening in the little Chiswick house between the usual political and ethical discussions and the usual interesting or entertaining company.
Từ trong câu: entertaining, ethical, pass, pleasant, evening, little, house, usual
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fixed idea of despoiling Rostocker, Aronson, Ganz, Rothfoere, Lewis, and Mendel of their last sixpence had been in no wise affected by this entertaining homily.
Từ trong câu: entertaining, fix, idea, last, wise, affect, entertain
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the meantime Sarah had assembled, and was entertaining all the wives of the guests of Abraham.
Từ trong câu: assemble, entertaining, meantime, entertain, wife, guest
S. Baring-Gould, Legends of Old Testament characters, from the Talmud and other sources. Nguồn: Project Gutenberg #72268. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ entertaining
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entertaining trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ entertaining hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ entertaining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entertaining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entertaining?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entertaining: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.