E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “entertaining”

69 câu thật có từ entertaining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: entertaining nghĩa là giải trí. entertaining là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: agreeably diverting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ entertaining

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The study of a habit of mind, with its tenacity of life, is an instructive and entertaining branch of history.

    Từ trong câu: entertaining, tenacity, study, habit, mind, life, entertain, branch

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ entertaining

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entertaining trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ entertaining hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ entertaining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entertaining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entertaining?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entertaining: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.