Câu tiếng Anh có từ “entertaining”
109 câu thật có từ entertaining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: entertaining nghĩa là giải trí. entertaining là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: agreeably diverting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ entertaining
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A certain amount of entertaining would be necessary—dinners, an occasional evening party.
Từ trong câu: entertaining, occasional, entertain, certain, amount, necessary, dinner, evening
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately, one day it occurred to her, that it would be entertaining to see how it would behave in the water.
Từ trong câu: entertaining, unfortunately, day, occur, entertain, see, behave, water
Anonymous, Julia and the Pet-Lamb; or, Good Temper and Compassion Rewarded. Nguồn: Project Gutenberg #54638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be difficult for any man who has had all these experiences not to be entertaining when he tells of them.
Từ trong câu: entertaining, difficult, man, experience, entertain, tell
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“He’s too large to see properly close to,” and he went—voted selfish by all because he would not help in the entertaining.
Từ trong câu: entertaining, selfish, large, see, properly, close, go, vote
Hugh Walpole, Jeremy and Hamlet A Chronicle of Certain Incidents in the Lives of a Boy, a Dog, and a Country Town. Nguồn: Project Gutenberg #60325. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But sometimes of an evening, before we went to cards, he would read something aloud out of the Elegant Extracts, very entertaining.
Từ trong câu: card, entertaining, entertain, extract, sometimes, evening, go, read
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ entertaining
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entertaining trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ entertaining hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ entertaining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entertaining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entertaining?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entertaining: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.