E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “entertaining”

69 câu thật có từ entertaining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: entertaining nghĩa là giải trí. entertaining là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: agreeably diverting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ entertaining

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The reminiscences of idle men are apt to be more entertaining than those of busy men.

    Từ trong câu: entertaining, idle, man, apt, entertain, busy

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On that evening Maulear was less gay and less entertaining than he had been on the previous one.

    Từ trong câu: entertaining, evening, less, gay, entertain, previous

    Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The task were more tedious than useful or entertaining to enumerate all the musical instruments used by the Siamese.

    Từ trong câu: entertaining, tedious, task, useful, entertain, musical, instrument, use

    George Finlayson, The Mission to Siam, and Hué, the Capital of Cochin China, in the Years 1821-2. Nguồn: Project Gutenberg #45505. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ entertaining

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entertaining trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ entertaining hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ entertaining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entertaining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entertaining?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entertaining: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.