Câu tiếng Anh có từ “entertaining”
109 câu thật có từ entertaining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: entertaining nghĩa là giải trí. entertaining là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: agreeably diverting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ entertaining
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Anyone passing could see them, no one could imagine or say that she was entertaining Jones clandestinely.
Từ trong câu: entertaining, anyone, pass, see, imagine, entertain
Herbert George De Lisser, Susan Proudleigh. Nguồn: Project Gutenberg #56335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had evidently something to give them which was entertaining enough to make up for his tyranny and indifference.
Từ trong câu: entertaining, tyranny, entertain, indifference, evidently, something, give, enough
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meg was entertaining Sallie Gardiner in the parlor, when the door flew open and a floury, crocky, flushed, and disheveled figure appeared, demanding tartly...
Từ trong câu: entertaining, entertain, door, fly, open, figure, appear, demand
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
About twenty minutes later, when Marcus Schouler was entertaining the guests by eating almonds, shells and all, Mr. Sieppe started to his feet, watch in hand.
Từ trong câu: entertaining, shell, entertain, twenty, minute, late, guest, eat
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the meantime Sarah had assembled, and was entertaining all the wives of the guests of Abraham.
Từ trong câu: assemble, entertaining, meantime, entertain, wife, guest
S. Baring-Gould, Legends of Old Testament characters, from the Talmud and other sources. Nguồn: Project Gutenberg #72268. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did not know what this noise was, having no idea that Mr. and Mrs. Claus were entertaining company that night.
Từ trong câu: noise, entertaining, company, entertain, know, idea, mr, night
Sarah Addington, Round the year in Pudding Lane. Nguồn: Project Gutenberg #78322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ entertaining
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entertaining trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ entertaining hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ entertaining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entertaining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entertaining?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entertaining: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.